banana republic

/bə'nɑ:nəri'pʌblik/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Nước cộng hòa chuối: Một thuật ngữ mang tính miệt thị dùng để chỉ một quốc gia nhỏ, đặc biệtTrung Mỹ hoặc vùng Caribe, nền kinh tế kém phát triển, phụ thuộc vào việc xuất khẩu một loại hàng hóa duy nhất (như chuối) thường một chính phủ không ổn định, tham nhũng hoặc bị chi phối bởi lợi ích nước ngoài.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The novel is a satire about a corrupt banana republic. (Cuốn tiểu thuyết một tác phẩm châm biếm về một nước cộng hòa chuối tham nhũng.)
    • Foreign corporations once held immense power in that banana republic. (Các tập đoàn nước ngoài từng nắm quyền lực khổng lồnước cộng hòa chuối đó.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Thuật ngữ này thường được sử dụng trong phân tích chính trị, kinh tế hoặc báo chí để phê phán một cách ẩn dụ tình trạng bất ổn lệ thuộc của một quốc gia.
    • The economist warned that the country risked becoming a modern banana republic, dependent on a single tech export. (Nhà kinh tế học cảnh báo rằng đất nước nguy trở thành một nước cộng hòa chuối kiểu mới, phụ thuộc vào một mặt hàng công nghệ duy nhất.)
Biến thể từ gần giống
  • Banana republicanism (danh từ, hiếm gặp): Hệ thống hoặc đặc điểm chính trị đặc trưng của một "banana republic".
  • Banana state (danh từ): Một cách gọi khác, có nghĩa tương tự.
Từ đồng nghĩa
  • Failed state: Nhà nước thất bại (chỉ một quốc gia không thể thực thi chức năng cơ bản).
  • Kleptocracy: Chế độ tham nhũng, nơi giới cầm quyền vét của cải quốc gia.
  • Puppet state: Nhà nước bù nhìn, bị chi phối bởi một cường quốc bên ngoài.
Lưu ý về cách dùng
  • Thuật ngữ "banana republic" nguồn gốc từ đầu thế kỷ 20, liên quan đến sự thống trị của các công ty trồng chuối của Mỹ (như United Fruit Company) đối với nền kinh tế chính trị của một số nước Trung Mỹ.
  • Ngày nay, từ này thường mang sắc thái tiêu cực, khinh miệt có thể bị coi xúc phạm khi dùng để mô tả một quốc gia chủ quyền. thường được dùng trong phân tích phê phán hơn trong văn bản ngoại giao chính thức.
danh từ
  1. (có khi khinh) nước cộng hoà nhỏ bé (ở Châu mỹ La-tinh)